localization principle

localization principle

The brain's localization principle means that speech production is centered in a specific area.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nguyên định khu (sinh lý học): "localization principle" nguyên cho rằng các chức năng cụ thể của cơ thể vị trí tương đối giới hạn trong một phần hoặc cơ quan nhất định của cơ thể. Nguyên này thường được áp dụng trong nghiên cứu về não bộ hệ thần kinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The localization principle explains why damage to a specific brain area can affect only certain functions. (Nguyên định khu giải thích tại sao tổn thươngmột vùng não cụ thể chỉ có thể ảnh hưởng đến một số chức năng nhất định.)
    • In physiology, the localization principle is fundamental to understanding how the brain processes sensory information. (Trong sinh lý học, nguyên định khu nền tảng để hiểu cách não bộ xử lý thông tin cảm giác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to apply the localization principle": áp dụng nguyên định khu.

    • Researchers apply the localization principle to map brain functions in patients with neurological disorders. (Các nhà nghiên cứu áp dụng nguyên định khu để lập bản đồ chức năng nãobệnh nhân mắc rối loạn thần kinh.)
  • "under the localization principle": dưới nguyên định khu.

    • Under the localization principle, language processing is believed to be concentrated in the left hemisphere. (Dưới nguyên định khu, xử lý ngôn ngữ được cho tập trungbán cầu não trái.)
Biến thể từ gần giống
  • Localization (danh từ): sự định khu, sự xác định vị trí.

    • The localization of motor functions in the brain is a key finding. (Sự định khu các chức năng vận động trong não một phát hiện quan trọng.)
  • Localize (động từ): định khu, xác định vị trí.

    • Scientists localize specific functions to certain brain regions. (Các nhà khoa học định khu các chức năng cụ thể vào những vùng não nhất định.)
Từ đồng nghĩa
  • Localization theory: lý thuyết định khu.
  • Functional localization: định khu chức năng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Localize to: định khu vào (một vị trí cụ thể).

    • The speech center localizes to the left temporal lobe. (Trung tâm ngôn ngữ định khu vào thùy thái dương bên trái.)
  • Localize within: định khu trong (một phạm vi).

    • Visual processing localizes within the occipital lobe. (Xử lý thị giác định khu trong thùy chẩm.)
Thành ngữ liên quan
  • "a matter of localization": vấn đề về định khu.
    • Whether memory is stored in one place or distributed is a matter of localization. (Việc bộ nhớ được lưu trữmột nơi hay phân tán vấn đề về định khu.)

Từ gần giống